Trang chủ
Thời sự - Xă hội
Đạo đức Hồ Chí Minh
Kinh tế
Văn hoá - Giải trí
Thăng Long - Hà Nội
Giáo dục
Thể thao
Đời sống
Thế giới
Công nghệ - Môi trường
Pháp luật
Du lịch
Tắt Telex Vni
T́m với Google
Đăng kí nhận tin



 

Tỷ lệ "chọi" các trường phía Nam
13/05/2008 14:06

 

Thí sinh làm bài thi đại học. Ảnh Đ.T

Hôm nay,
 các trường ĐH tiếp tục công bố thống kê theo ngành số thí sinh đăng kư dự thi (ĐKDT) vào trường năm 2008.

Trường ĐH GTVT TP.HCM: Năm nay, ngành Cơ khí ôtô của trường có tỷ lệ chọi cao nhất: 18,34/1. Trong khi đó, những ngành mới của trường có tỷ lệ chọi khá thấp, hầu hết các ngành có tỷ lệ chọi chưa đến 1.

Ngành Mă ngành Chỉ tiêu Số hồ sơ đăng kư dự thi Tỷ lệ "chọi"
Điều khiển tàu biển 101 200 1.512 7,56
Khai thác máy tàu thuỷ 102 180 440 2,44
Điện và tự động tàu thuỷ 103 70 58 0,83
Điện tử viễn thông 104 70 799 11,41
Tự động hoá công nghiệp 105 70 348 4,97
Kỹ thuật điện 106 70 762 10,89
Đóng tàu và Công tŕnh nổi 107 120 916 7,63
Cơ giới hoá xếp dỡ 108 65 146 2,25
Xây dựng công tŕnh thuỷ và thềm lục địa 109 70 116 1,66
Xây dựng cầu đường 111 170 1.989 11,7
Công nghệ thông tin 112 140 1.574 11,24
Cơ khí ô tô 113 70 1.284 18,34
Máy xây dựng 114 65 71 1,09
Kỹ thuật máy tính 115 70 398 5,69
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 116 80 838 10,48
Quy hoạch giao thông 117 70 417 5,96
Quản trị logistis và vận tải đa phương thức 118 70 52 0,74
Thiết kế năng lượng tàu thuỷ 119 70 13 0,19
Xây dựng đường sắt - Metro 120 70 12 0,17
Kinh tế vận tải biển 401 140 1.614 11,53
Kinh tế xây dựng 402 80 633 7,91
Các ngành hệ cao đẳng
Điều khiển tàu biển C65 80 66 0,83
Vận hành Khai thác máy tàu thủy C66 80 26 0,33
Công nghệ thông tin C67 80 148 1,85
Cơ khí động lực C68 80 165 2,06
Kinh tế vận tải biển C69 80 128 1,6

Trường ĐH Y Phạm Ngọc Thạch: Cho đến cuối ngày hôm nay, ĐH Y Phạm Ngọc Thạch có 1.567 hồ sơ đăng kư dự thi cho 1 ngành duy nhất - BS đa khoa -  của trường. Với chỉ tiêu là 120, tỷ lệ chọi của trường là: 13,05.

Trường ĐH Kiến Trúc TP.HCM: Ngành Thiết kế nội - ngoại thất với tỷ lệ chọi là 14,18 đă dẫn đầu so với các ngành c̣n lại của trường.

Tên ngành Mă ngành Chỉ tiêu Số hồ sơ đăng kư dự thi Tỷ lệ "chọi"
Kiến trúc công tŕnh 101 225 2.712 12,05
Quy hoạch đô thị 102 150 252 1,68
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 103 400 1.778 4,44
Kỹ thuật hạ tầng đô thị 104 75 116 1,54
Mĩ thuật công nghiệp 801 150 1,865 12,43
Thiết kế nội - ngoại thất 802 75 1,064 14,18

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam):

Tên ngành Mă ngành Chỉ tiêu Số hồ sơ đăng kư dự thi Tỷ lệ "chọi"
Kỹ thuật điện tử viễn thông 101 180 471 2,616
Kỹ thuật Điện, Điện tử 102 60 99 1,65
Công nghệ thông tin 104 230 374 1,626
Quản trị kinh doanh 401 130 651 5,01

Hệ cao đẳng

Kỹ thuật Điện tử Viễn thông C65 50 22 0,44
Công nghệ thông tin C66 50 30 0,6

Trường ĐH Sư phạm Đồng Tháp:

Tên ngành Mă ngành Chỉ tiêu Số hồ sơ đăng kư dự thi Tỷ lệ "chọi"

Sư phạm Toán học

101

90

490 5,44

Sư phạm Tin học

102

90

364 4,04

Sư phạm Vật lư

103

90

536 5,96

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

104

40

190 2,73

Khoa học máy tính (CNTT)

105

100

519 5,19

Sư phạm Hóa học

201

90

356 3,96

Sư phạm Sinh học - KTNN

301

90

1.204 13,38

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

302

40

270 6,75

Khoa học môi trường

303

100

895 8,95

Quản trị kinh doanh

402

100

471 4,71

Kế toán

403

100

526 5,26

Tài chính - Ngân hàng

404

100

1.407 14,07

Quản lư đất đai

407

100

444 4,44

Công tác xă hội

501

50

96 1,92

Việt Nam học (văn hóa du lịch)

502

80

511 6,39

Sư phạm Ngữ văn

601

80

655 8,19

Sư phạm Lịch sử

602

80

623 7,79

Sư phạm Địa lư

603

80

584 7,30

Sư phạm Giáo dục Chính trị

604

80

300 3,75

Sư phạm Tiếng Anh

701

80

526 6,58

Tiếng Anh

702

100

152 1,52

Tiếng Trung Quốc

703

40

15 0,38

Sư phạm âm nhạc

801

40

240 6,00

Sư phạm Mỹ thuật