|
|
|
|
Thí sinh làm bài thi đại học. Ảnh Đ.T | Hôm nay, các trường ĐH tiếp tục công bố thống kê theo ngành số thí sinh đăng kư dự thi (ĐKDT) vào trường năm 2008.
Trường ĐH GTVT TP.HCM: Năm nay, ngành Cơ khí ôtô của trường có tỷ lệ chọi cao nhất: 18,34/1. Trong khi đó, những ngành mới của trường có tỷ lệ chọi khá thấp, hầu hết các ngành có tỷ lệ chọi chưa đến 1.
| Ngành |
Mă ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ đăng kư dự thi |
Tỷ lệ "chọi" |
| Điều khiển tàu biển |
101 |
200 |
1.512 |
7,56 |
| Khai thác máy tàu thuỷ |
102 |
180 |
440 |
2,44 |
| Điện và tự động tàu thuỷ |
103 |
70 |
58 |
0,83 |
| Điện tử viễn thông |
104 |
70 |
799 |
11,41 |
| Tự động hoá công nghiệp |
105 |
70 |
348 |
4,97 |
| Kỹ thuật điện |
106 |
70 |
762 |
10,89 |
| Đóng tàu và Công tŕnh nổi |
107 |
120 |
916 |
7,63 |
| Cơ giới hoá xếp dỡ |
108 |
65 |
146 |
2,25 |
| Xây dựng công tŕnh thuỷ và thềm lục địa |
109 |
70 |
116 |
1,66 |
| Xây dựng cầu đường |
111 |
170 |
1.989 |
11,7 |
| Công nghệ thông tin |
112 |
140 |
1.574 |
11,24 |
| Cơ khí ô tô |
113 |
70 |
1.284 |
18,34 |
| Máy xây dựng |
114 |
65 |
71 |
1,09 |
| Kỹ thuật máy tính |
115 |
70 |
398 |
5,69 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
116 |
80 |
838 |
10,48 |
| Quy hoạch giao thông |
117 |
70 |
417 |
5,96 |
| Quản trị logistis và vận tải đa phương thức |
118 |
70 |
52 |
0,74 |
| Thiết kế năng lượng tàu thuỷ |
119 |
70 |
13 |
0,19 |
| Xây dựng đường sắt - Metro |
120 |
70 |
12 |
0,17 |
| Kinh tế vận tải biển |
401 |
140 |
1.614 |
11,53 |
| Kinh tế xây dựng |
402 |
80 |
633 |
7,91 |
| Các ngành hệ cao đẳng |
| Điều khiển tàu biển |
C65 |
80 |
66 |
0,83 |
| Vận hành Khai thác máy tàu thủy |
C66 |
80 |
26 |
0,33 |
| Công nghệ thông tin |
C67 |
80 |
148 |
1,85 |
| Cơ khí động lực |
C68 |
80 |
165 |
2,06 |
| Kinh tế vận tải biển |
C69 |
80 |
128 |
1,6 |
Trường ĐH Y Phạm Ngọc Thạch: Cho đến cuối ngày hôm nay, ĐH Y Phạm Ngọc Thạch có 1.567 hồ sơ đăng kư dự thi cho 1 ngành duy nhất - BS đa khoa - của trường. Với chỉ tiêu là 120, tỷ lệ chọi của trường là: 13,05.
Trường ĐH Kiến Trúc TP.HCM: Ngành Thiết kế nội - ngoại thất với tỷ lệ chọi là 14,18 đă dẫn đầu so với các ngành c̣n lại của trường.
| Tên ngành |
Mă ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ đăng kư dự thi |
Tỷ lệ "chọi" |
| Kiến trúc công tŕnh |
101 |
225 |
2.712 |
12,05 |
| Quy hoạch đô thị |
102 |
150 |
252 |
1,68 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
103 |
400 |
1.778 |
4,44 |
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
104 |
75 |
116 |
1,54 |
| Mĩ thuật công nghiệp |
801 |
150 |
1,865 |
12,43 |
| Thiết kế nội - ngoại thất |
802 |
75 |
1,064 |
14,18 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam):
| Tên ngành |
Mă ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ đăng kư dự thi |
Tỷ lệ "chọi" |
| Kỹ thuật điện tử viễn thông |
101 |
180 |
471 |
2,616 |
| Kỹ thuật Điện, Điện tử |
102 |
60 |
99 |
1,65 |
| Công nghệ thông tin |
104 |
230 |
374 |
1,626 |
| Quản trị kinh doanh |
401 |
130 |
651 |
5,01 |
|
Hệ cao đẳng |
| Kỹ thuật Điện tử Viễn thông |
C65 |
50 |
22 |
0,44 |
| Công nghệ thông tin |
C66 |
50 |
30 |
0,6 |
Trường ĐH Sư phạm Đồng Tháp:
| Tên ngành |
Mă ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ đăng kư dự thi |
Tỷ lệ "chọi" |
|
Sư phạm Toán học |
101 |
90 |
490 |
5,44 |
|
Sư phạm Tin học |
102 |
90 |
364 |
4,04 |
|
Sư phạm Vật lư |
103 |
90 |
536 |
5,96 |
|
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
104 |
40 |
190 |
2,73 |
|
Khoa học máy tính (CNTT) |
105 |
100 |
519 |
5,19 |
|
Sư phạm Hóa học |
201 |
90 |
356 |
3,96 |
|
Sư phạm Sinh học - KTNN |
301 |
90 |
1.204 |
13,38 |
|
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
302 |
40 |
270 |
6,75 |
|
Khoa học môi trường |
303 |
100 |
895 |
8,95 |
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
100 |
471 |
4,71 |
|
Kế toán |
403 |
100 |
526 |
5,26 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
404 |
100 |
1.407 |
14,07 |
|
Quản lư đất đai |
407 |
100 |
444 |
4,44 |
|
Công tác xă hội |
501 |
50 |
96 |
1,92 |
|
Việt Nam học (văn hóa du lịch) |
502 |
80 |
511 |
6,39 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
601 |
80 |
655 |
8,19 |
|
Sư phạm Lịch sử |
602 |
80 |
623 |
7,79 |
|
Sư phạm Địa lư |
603 |
80 |
584 |
7,30 |
|
Sư phạm Giáo dục Chính trị |
604 |
80 |
300 |
3,75 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
701 |
80 |
526 |
6,58 |
|
Tiếng Anh |
702 |
100 |
152 |
1,52 |
|
Tiếng Trung Quốc |
703 |
40 |
15 |
0,38 |
|
Sư phạm âm nhạc |
801 |
40 |
240 |
6,00 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
| |